>> Bộ GD-ĐT ban bố điểm sàn ĐH-CĐ 2013 >> Các trường tuần tự công bố điểm chuẩn >> 27,5 điểm vẫn trượt ĐH Y nếu không được xem xét lại >> Trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn >> Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM xét 3.900 chỉ tiêu ước muốn bổ sung Điểm chuẩn các ngành như sau: | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC: 1. KHOA LUẬT (ký hiệu là DHA): | | | | | | | | | Mã ngành | Ngành đào tạo | | Khối thi | Điểm trúng tuyển | | | | | D380101 | Luật học | | A | 17.5 | D380101 | Luật học | | C | 20.0 | D380101 | Luật học | | D1,2,3,4 | 17.0 | D380107 | Luật kinh tế | | A | 17.5 | D380107 | Luật kinh tế | | C | 19.5 | D380107 | Luật kinh tế | | D1,2,3,4 | 17.0 | 2. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ký hiệu là DHC):
| | | | D140206 | Giáo dục thể chất | | T | 20.5 | D140208 | Giáo dục quốc phòng - An ninh | | T | 19.5 | 3. KHOA DU LỊCH (ký hiệu là DHD):
| | | | D310101 | Kinh tế | | A | 13.0 | D310101 | Kinh tế | | A1 | 13.0 | D310101 | Kinh tế | | D1,2,3,4 | 13.5 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A | 14.0 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A1 | 14.0 | D340101 | Quản trị kinh doanh | | D1,2,3,4 | 14.0 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | A | 16.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | A1 | 16.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách | | C | 18.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | D1,2,3,4 | 17.5 | | Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | | | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | A | 15.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách | | A1 | 15.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | C | 17.5 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách | | D1,2,3,4 | 16.5 | 4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (ký hiệu là DHF):
| | | | - Môn ngoại ngữ của ba ngành: Sư phạm Tiếng Anh, tiếng nói Anh, Ngôn ngữ Nhật có hệ số 2 | Và tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13,5 điểm). | - Các ngành còn lại môn ngoại ngữ có hệ số 1. | | | | D140231 | Sư phạm Tiếng Anh | | D1 | 21.0 | D140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | | D1,3 | 13.5 | D140234 | Sư phạm Tiếng Trung quốc | | D1,2,3,4 | 13.5 | D220113 | Việt Nam học | | D1,2,3,4 | 13.5 | D220201 | Tiếng nói Anh | | D1 | 19.5 | D220202 | Tiếng nói Nga | | D1,2,3,4 | 13.5 | D220203 | Ngôn ngữ Pháp | | D1,3 | 13.5 | D220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | | D1,2,3,4 | 13.5 | D220209 | Tiếng nói Nhật | | D1,2,3,4,6 | 20.5 | D220210 | Tiếng nói Hàn quốc | | D1,2,3,4 | 14.5 | D220212 | Quốc tế học | | D1 | 13.5 | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D140231 | Sư phạm Tiếng Anh | | D1 | 21.0 | D220201 | Tiếng nói Anh | | D1 | 19.5 | 5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ký hiệu là DHK):
| | | | D310101 | Kinh tế | | A | 14.0 | D310101 | Kinh tế | | A1 | 14.0 | D310101 | Kinh tế | | D1,2,3,4 | 14.0 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A | 15.5 | D340101 | Quản trị kinh doanh | | A1 | 15.5 | D340101 | Quản trị kinh doanh | | D1,2,3,4 | 15.5 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | | A | 16.0 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | | A1 | 16.0 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | | D1,2,3,4 | 16.0 | D340301 | Kế toán | | A | 16.0 | D340301 | Kế toán | | A1 | 16.0 | D340301 | Kế toán | | D1,2,3,4 | 16.0 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | | A | 13.0 | D340405 | Hệ thống thông báo quản lý | | A1 | 13.0 | D340405 | Hệ thống thông báo quản lý | | D1,2,3,4 | 13.5 | | Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | | | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A | 14.5 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A1 | 14.5 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | D1,2,3,4 | 14.5 | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D340101 | Quản trị kinh dinh | | A | 15.5 | D340101 | Quản trị kinh doanh | | A1 | 15.5 | D340101 | Quản trị kinh dinh | | D1,2,3,4 | 15.5 | D340301 | Kế toán | | A | 16.0 | D340301 | Kế toán | | A1 | 16.0 | D340301 | Kế toán | | D1,2,3,4 | 16.0 | 6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL):
| | | | | 1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật | | A | 13.0 | | | A1 | 13.0 | | | | B | 14.0 | D510210 | Công thôn | | | | D510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | | | | D540301 | Công nghệ chế biến lâm thổ sản | | | | | 2. Nhóm ngành: trồng | | A | 13.0 | | | B | 14.0 | D620109 | Nông học | | | | D620112 | Bảo vệ thực vật | | | | D620110 | Khoa học cây trồng | | | http://www.Idee.Vn | D620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | | | | | 3. Nhóm ngành: Thủy sản | | A | 13.0 | | | B | 14.0 | D620301 | Nuôi trồng thủy sản | | | | D620305 | Quản lý nguồn lợi thủy sản | | | | | 4. Nhóm ngành: Lâm nghiệp | | A | 13.0 | | | B | 14.0 | D620201 | Lâm nghiệp | | | | D620211 | Quản lý tài nguyên rừng | | | | | 5. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến và bảo quản | | A | 16.0 | | | B | 17.0 | D540101 | Công nghệ thực phẩm | | | | D540104 | Công nghệ sau thu hoạch | | | | | 6. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường | | A | 13.5 | | | B | 16.0 | D440306 | Khoa học đất | | | | D850103 | Quản lý đất đai | | | | | 7. Nhóm ngành: Chăn nuôi - Thú y | | A | 13.0 | | | B | 15.5 | D620105 | Chăn nuôi | | | | D640101 | Thú y | | | | | 8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn | | A | 13.0 | | | B | 14.0 | | | C | 14.0 | | | D1,2,3,4 | 13.5 | D620102 | Khuyến nông | | | | D620116 | Phát triển nông thôn | | | | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D510210 | Công thôn | | A | 13.0 | D510210 | Công thôn | | A1 | 13.0 | D620105 | Chăn nuôi | | A | 13.0 | D620105 | Chăn nuôi | | B | 15.5 | D620110 | Khoa học cây trồng | | A | 13.0 | D620110 | Khoa học cây trồng | | B | 14.0 | D620301 | Nuôi trồng thủy sản | | A | 13.0 | D620301 | Nuôi trồng thủy sản | | B | 14.0 | D850103 | Quản lý đất đai | | A | 13.5 | D850103 | Quản lý đất đai | | B | 16.0 | 7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (ký hiệu là DHN):
| | | | D140222 | Sư phạm Mỹ thuật | | H | 25.0 | D210103 | Hội họa | | H | 22.0 | D210104 | Đồ họa | | H | 24.5 | D210105 | Điêu khắc | | H | 31.5 | D210403 | Thiết kế đồ họa | | H | 31.5 | D210404 | Thiết kế thời trang | | H | 30.0 | D210405 | Thiết kế nội thất | | H | 33.0 | | Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | | H | | D210405 | Thiết kế nội thất | | H | 25.0 | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D140222 | Sư phạm Mỹ thuật | | H | 25.0 | 8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (ký hiệu là DHQ):
| | D510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | | A | 13.0 | D510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | | B | 14.0 | | Nhóm ngành 1: | | A | 13.0 | | | A1 | 13.0 | D520201 | Kỹ thuật điện | | | | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng | | | | 9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS):
| | | | D140201 | Giáo dục măng non | | M | 15.5 | D140202 | Giáo dục tiểu học | | C | 18.5 | D140202 | Giáo dục tiểu học | | D1 | 17.0 | D140205 | Giáo dục chính trị | | C | 14.0 | D140209 | Sư phạm Toán học | | A | 21.0 | D140209 | Sư phạm Toán học | | A1 | 21.0 | D140210 | Sư phạm Tin học | | A | 13.0 | D140210 | Sư phạm Tin học | | A1 | 13.0 | D140211 | Sư phạm Vật lý | | A | 17.5 | D140211 | Sư phạm Vật lý | | A1 | 17.5 | D140212 | Sư phạm Hóa học | | A | 20.0 | D140212 | Sư phạm Hóa học | | B | 21.5 | D140213 | Sư phạm sinh vật học | | B | 15.5 | D140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | | A | 13.0 | D140217 | Sư phạm Ngữ văn | | C | 16.0 | D140218 | Sư phạm Lịch sử | | C | 14.0 | D140219 | Sư phạm Địa lý | | B | 14.0 | D140219 | Sư phạm Địa lý | | C | 14.0 | D310403 | Tâm lý học giáo dục | | C | 14.0 | D310403 | Tâm lý học giáo dục | | D1 | 13.5 | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D140201 | Giáo dục mầm non | | M | 15.5 | D140202 | Giáo dục tiểu học | | C | 18.5 | D140202 | Giáo dục tiểu học | | D1 | 17.0 | D140209 | Sư phạm Toán học | | A | 21.0 | D140209 | Sư phạm Toán học | | A1 | 21.0 | D140210 | Sư phạm Tin học | | A | 13.0 | D140210 | Sư phạm Tin học | | A1 | 13.0 | D140211 | Sư phạm Vật lý | | A | 17.5 | D140211 | Sư phạm Vật lý | | A1 | 17.5 | D140212 | Sư phạm Hóa học | | A | 20.0 | D140212 | Sư phạm Hóa học | | B | 21.5 | D140213 | Sư phạm Sinh học | | B | 15.5 | D140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | | A | 13.0 | D140217 | Sư phạm Ngữ văn | | C | 16.0 | D140218 | Sư phạm Lịch sử | | C | 14.0 | D140219 | Sư phạm Địa lý | | B | 14.0 | D140219 | Sư phạm Địa lý | | C | 14.0 | 10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ký hiệu là DHT) | | | | D220213 | Đông phương học | | C | 14.0 | D220213 | Đông phương học | | D1 | 13.5 | D220301 | Triết học | | A | 13.0 | D220301 | Triết học | | C | 14.0 | D220301 | Triết học | | D1 | 13.5 | D220310 | Lịch sử | | C | 14.0 | D220310 | Lịch sử | | D1 | 13.5 | D310301 | Từng lớp học | | C | 14.0 | D310301 | Từng lớp học | | D1 | 13.5 | D320101 | Báo chí | | C | 15.0 | D320101 | Báo chí | | D1 | 15.0 | D420101 | Sinh vật học | | A | 13.0 | D420101 | Sinh học | | B | 14.0 | D420201 | Công nghệ Sinh học | | A | 17.5 | D420201 | Công nghệ Sinh học | | B | 19.0 | D440102 | Vật lý học | | A | 13.0 | D440112 | Hóa học | | A | 15.0 | D440112 | Hóa học | | B | 16.0 | D440217 | Địa lý tự nhiên | | A | 13.0 | D440217 | Địa lý thiên nhiên | | B | 14.0 | D440301 | Khoa học môi trường | | A | 16.0 | D440301 | Khoa học môi trường | | B | 17.5 | D480201 | Công nghệ thông tin | | A | 15.0 | D480201 | Công nghệ thông tin | | A1 | 15.0 | D510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông | | A | 14.5 | D580102 | Kiến trúc | | V | 20.5 | D760101 | Công tác từng lớp | | C | 14.0 | D760101 | Công tác xã hội | | D1 | 13.5 | | 1. Nhóm ngành: Nhân văn | | C | 14.0 | | | D1 | 13.5 | D220104 | Hán - Nôm | | | | D220320 | Ngôn ngữ học | | | | D220330 | Văn chương | | | | | 2. Nhóm ngành: Kỹ thuật | | A | 13.0 | D520501 | Kỹ thuật địa chất | | | | D520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | | | | D440201 | Địa chất học | | | | | 3. Nhóm ngành: Toán và Thống kê | | A | 13.0 | D460101 | Toán học | | | | D460112 | Toán vận dụng | | | | Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | | | | D480201 | Công nghệ thông tin | | A | 15.0 | D480201 | Công nghệ thông tin | | A1 | 15.0 | D760101 | Công tác xã hội | | C | 14.0 | D760101 | Công tác từng lớp | | D1 | 13.5 | 11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ký hiệu là DHY) | | | | D720101 | Y đa khoa | | B | 26.0 | D720163 | Y học ngừa | | B | 21.0 | D720201 | Y khoa cựu truyền | | B | 22.0 | D720301 | Y tế công cộng | | B | 20.0 | D720330 | Kỹ thuật Y học | | B | 22.5 | D720401 | Dược khoa | | A | 25.5 | D720501 | Điều dưỡng | | B | 21.0 | D720601 | Răng - Hàm - Mặt | | B | 25.0 | Đào tạo liên thông từ trung cấp lên trình độ đại học chính quy: | | | D720101 | Y đa khoa | | B | 26.0 | D720163 | Y khoa phòng ngừa | | B | 21.0 | D720201 | Y khoa cổ truyền | | B | 22.0 | D720401 | Dược học | | A | 25.5 | Đào tạo liên thông từ cao đẳng lên trình độ đại học chính quy: | | | D720330 | Kỹ thuật y khoa | | B | 22.5 | D720501 | Điều dưỡng | | B | 21.0 | | | | | | | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: | | | | | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL) | | | | C510210 | Công thôn | | A | 10.0 | C510210 | Công thôn | | A1 | 10.0 | C620105 | Chăn nuôi | | A | 10.0 | C620105 | Chăn nuôi | | B | 11.0 | C620110 | Khoa học cây trồng | | A | 10.0 | C620110 | Khoa học cây trồng | | B | 11.0 | C620301 | Nuôi trồng thủy sản | | A | 10.0 | C620301 | Nuôi trồng thủy sản | | B | 11.0 | C850103 | Quản lý đất đai | | A | 10.0 | C850103 | Quản lý đất đai | | B | 11.0 | | PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (ký hiệu là DHQ) | | C510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | | A | 10.0 | C510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | | B | 11.0 | | | | | | C. CÁC NGÀNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC: | | LIÊN KẾT đào tạo tại Trường Đại học An Giang | | | | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS) | | | | D140201 | Giáo dục mầm non | | M | 13.0 |
Tuyết Khoa
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét
Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.